TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

移风易俗

yífēngyìsú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 移風易俗

移风易俗 nghĩa là Cải cách thói quen và tập quán.

Nghĩa của 移风易俗

yífēngyìsú

Cụm từphồn thể 移風易俗
  1. thành ngữ Cải cách thói quen và tập quán

Câu hỏi thường gặp

移风易俗 nghĩa là gì?

移风易俗 (yífēngyìsú) nghĩa là Cải cách thói quen và tập quán.

移风易俗 đọc thế nào?

移风易俗 đọc là yífēngyìsú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.