TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秽

huì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穢

Âm Hán Việt UẾ
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: uế

秽 nghĩa là bẩn, dơ dáy.

Nghĩa của 秽

huì

UẾphồn thể 穢
  1. hình thức bị giới hạn Bẩn; dơ dáy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 秽

Thành ngữ có 秽

  • 自惭形秽 — Cảm thấy thua kém; cảm thấy không đủ
  • 污言秽语 — Lời lẽ tục tĩu; lời nói bẩn thỉu
  • 淫词秽语 — Lời lẽ tục tĩu; nói bậy

Câu hỏi thường gặp

秽 nghĩa là gì?

秽 (huì) nghĩa là bẩn, dơ dáy.

秽 đọc thế nào?

秽 đọc là huì (pinyin).

Âm Hán Việt của 秽 là gì?

Âm Hán Việt của 秽 là "uế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.