TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀有

xīyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY HỮU

稀有 nghĩa là không phổ biến.

Nghĩa của 稀有

xīyǒu

HY HỮUTính từ
  1. Không phổ biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稀有

Đồng nghĩa

Từ ghép có 稀有

Câu hỏi thường gặp

稀有 nghĩa là gì?

稀有 (xīyǒu) nghĩa là không phổ biến.

稀有 đọc thế nào?

稀有 đọc là xīyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀有 là gì?

Âm Hán Việt của 稀有 là "hy hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.