TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

程序库

chéngxùkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 程序庫

Âm Hán Việt TRÌNH TỰ KHỐ

程序库 nghĩa là thư viện chương trình.

Nghĩa của 程序库

chéngxùkù

TRÌNH TỰ KHỐphồn thể 程序庫
  1. Thư viện chương trình (tin học)

Câu hỏi thường gặp

程序库 nghĩa là gì?

程序库 (chéngxùkù) nghĩa là thư viện chương trình.

程序库 đọc thế nào?

程序库 đọc là chéngxùkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 程序库 là gì?

Âm Hán Việt của 程序库 là "trình tự khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.