TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

程式码

chéngshìmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 程式碼

Âm Hán Việt TRÌNH THỨC MÃ

程式码 nghĩa là mã nguồn.

Nghĩa của 程式码

chéngshìmǎ

TRÌNH THỨC MÃphồn thể 程式碼
  1. Đài Loan Mã nguồn (tin học)

Câu hỏi thường gặp

程式码 nghĩa là gì?

程式码 (chéngshìmǎ) nghĩa là mã nguồn.

程式码 đọc thế nào?

程式码 đọc là chéngshìmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 程式码 là gì?

Âm Hán Việt của 程式码 là "trình thức mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.