TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

程式

chéngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌNH THỨC

程式 nghĩa là hình thức, mẫu.

Nghĩa của 程式

chéngshì

TRÌNH THỨCDanh từ
  1. Hình thức
  2. Mẫu
  3. Công thức
  4. Đài Loan, tin học Chương trình
  5. Trình thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 程式

Đồng nghĩa

Từ ghép có 程式

Câu hỏi thường gặp

程式 nghĩa là gì?

程式 (chéngshì) nghĩa là hình thức, mẫu.

程式 đọc thế nào?

程式 đọc là chéngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 程式 là gì?

Âm Hán Việt của 程式 là "trình thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.