TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

程式语言

chéngshìyǔyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 程式語言

Âm Hán Việt TRÌNH THỨC NGỮ NGÔN

程式语言 nghĩa là ngôn ngữ lập trình.

Nghĩa của 程式语言

chéngshìyǔyán

TRÌNH THỨC NGỮ NGÔNDanh từphồn thể 程式語言
  1. Đài Loan Ngôn ngữ lập trình

Câu hỏi thường gặp

程式语言 nghĩa là gì?

程式语言 (chéngshìyǔyán) nghĩa là ngôn ngữ lập trình.

程式语言 đọc thế nào?

程式语言 đọc là chéngshìyǔyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 程式语言 là gì?

Âm Hán Việt của 程式语言 là "trình thức ngữ ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.