TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稚

zhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稺, 穉

Âm Hán Việt TRĨ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trĩ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: trĩ

稚 nghĩa là ấu trĩ, trẻ.

Nghĩa của 稚

zhì

TRĨ
  1. Ấu trĩ
  2. Trẻ

zhì

TRĨphồn thể 稺
  1. Biến thể cũ của 稚 (zhì)

zhì

TRĨphồn thể 穉
  1. Biến thể của 稚 (zhì)

Từ ghép có 稚

Thành ngữ có 稚

  • 稚气未脱 — Vẫn còn sự ngây thơ của trẻ con

Câu hỏi thường gặp

稚 nghĩa là gì?

稚 (zhì) nghĩa là ấu trĩ, trẻ.

稚 đọc thế nào?

稚 đọc là zhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 稚 là gì?

Âm Hán Việt của 稚 là "trĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.