稚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 稺, 穉
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trĩ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: trĩ
稚 nghĩa là ấu trĩ, trẻ.
Nghĩa của 稚
zhì
TRĨ- Ấu trĩ
- Trẻ
zhì
TRĨphồn thể 稺- Biến thể cũ của 稚 (zhì)
zhì
TRĨphồn thể 穉- Biến thể của 稚 (zhì)
Từ ghép có 稚
Thành ngữ có 稚
- 稚气未脱 — Vẫn còn sự ngây thơ của trẻ con
Câu hỏi thường gặp
稚 nghĩa là gì?
稚 (zhì) nghĩa là ấu trĩ, trẻ.
稚 đọc thế nào?
稚 đọc là zhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 稚 là gì?
Âm Hán Việt của 稚 là "trĩ".