TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稗官

bàiguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠI QUAN

稗官 nghĩa là Quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về.

Nghĩa của 稗官

bàiguān

BẠI QUANDanh từ
  1. cổ Quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về
  2. Tiểu thuyết bình dân
  3. Nhà văn hư cấu; tiểu thuyết gia

Câu hỏi thường gặp

稗官 nghĩa là gì?

稗官 (bàiguān) nghĩa là Quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về.

稗官 đọc thế nào?

稗官 đọc là bàiguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 稗官 là gì?

Âm Hán Việt của 稗官 là "bại quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.