TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳厚

wěnhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩厚

Âm Hán Việt ỔN HẬU

稳厚 nghĩa là Vững vàng và chân thành.

Nghĩa của 稳厚

wěnhòu

ỔN HẬUphồn thể 穩厚
  1. Vững vàng và chân thành

Câu hỏi thường gặp

稳厚 nghĩa là gì?

稳厚 (wěnhòu) nghĩa là Vững vàng và chân thành.

稳厚 đọc thế nào?

稳厚 đọc là wěnhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳厚 là gì?

Âm Hán Việt của 稳厚 là "ổn hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.