TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳坐钓鱼台

wěnzuòdiàoyútái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩坐釣魚臺

Âm Hán Việt ỔN TỌA ĐIẾU NGƯ ĐÀI

稳坐钓鱼台 nghĩa là Ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp.

Nghĩa của 稳坐钓鱼台

wěnzuòdiàoyútái

ỔN TỌA ĐIẾU NGƯ ĐÀIphồn thể 穩坐釣魚臺
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp
  2. nghĩa bóng Bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Câu hỏi thường gặp

稳坐钓鱼台 nghĩa là gì?

稳坐钓鱼台 (wěnzuòdiàoyútái) nghĩa là Ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp.

稳坐钓鱼台 đọc thế nào?

稳坐钓鱼台 đọc là wěnzuòdiàoyútái (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳坐钓鱼台 là gì?

Âm Hán Việt của 稳坐钓鱼台 là "ổn tọa điếu ngư đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.