TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳态理论

wěntàilǐlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩態理論

Âm Hán Việt ỔN THÁI LÝ LUẬN

稳态理论 nghĩa là Lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học).

Nghĩa của 稳态理论

wěntàilǐlùn

ỔN THÁI LÝ LUẬNphồn thể 穩態理論
  1. Lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)

Câu hỏi thường gặp

稳态理论 nghĩa là gì?

稳态理论 (wěntàilǐlùn) nghĩa là Lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học).

稳态理论 đọc thế nào?

稳态理论 đọc là wěntàilǐlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳态理论 là gì?

Âm Hán Việt của 稳态理论 là "ổn thái lý luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.