TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳拿

wěnná giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩拿

Âm Hán Việt ỔN NÃ

稳拿 nghĩa là thu lợi chắc chắn.

Nghĩa của 稳拿

wěnná

ỔN NÃphồn thể 穩拿
  1. Thu lợi chắc chắn
  2. Thứ mà người ta chắc chắn có được

Câu hỏi thường gặp

稳拿 nghĩa là gì?

稳拿 (wěnná) nghĩa là thu lợi chắc chắn.

稳拿 đọc thế nào?

稳拿 đọc là wěnná (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳拿 là gì?

Âm Hán Việt của 稳拿 là "ổn nã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.