稳操胜券 nghĩa là Nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo.
Nghĩa của 稳操胜券
wěncāoshèngquàn
ỔN THAO THẮNG KHOÁNCụm từphồn thể 穩操勝券
Nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo
thành ngữ Thành công trong tầm tay
Câu hỏi thường gặp
稳操胜券 nghĩa là gì?
稳操胜券 (wěncāoshèngquàn) nghĩa là Nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo.
稳操胜券 đọc thế nào?
稳操胜券 đọc là wěncāoshèngquàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 稳操胜券 là gì?
Âm Hán Việt của 稳操胜券 là "ổn thao thắng khoán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.