TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳控

wěnkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩控

Âm Hán Việt ỔN KHỐNG

稳控 nghĩa là kiểm soát tình hình, ổn định.

Nghĩa của 稳控

wěnkòng

ỔN KHỐNGphồn thể 穩控
  1. Kiểm soát tình hình
  2. Ổn định

Câu hỏi thường gặp

稳控 nghĩa là gì?

稳控 (wěnkòng) nghĩa là kiểm soát tình hình, ổn định.

稳控 đọc thế nào?

稳控 đọc là wěnkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳控 là gì?

Âm Hán Việt của 稳控 là "ổn khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.