TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳操胜算

wěncāoshèngsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩操勝算

Âm Hán Việt ỔN THAO THẮNG TOÁN

稳操胜算 nghĩa là Được đảm bảo thành công.

Nghĩa của 稳操胜算

wěncāoshèngsuàn

ỔN THAO THẮNG TOÁNphồn thể 穩操勝算
  1. Được đảm bảo thành công

Câu hỏi thường gặp

稳操胜算 nghĩa là gì?

稳操胜算 (wěncāoshèngsuàn) nghĩa là Được đảm bảo thành công.

稳操胜算 đọc thế nào?

稳操胜算 đọc là wěncāoshèngsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳操胜算 là gì?

Âm Hán Việt của 稳操胜算 là "ổn thao thắng toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.