TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稽古

jīgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÊ CỔ

稽古 nghĩa là học từ người xưa, nghiên cứu kinh điển.

Nghĩa của 稽古

jīgǔ

KÊ CỔĐộng từ
  1. Học từ người xưa
  2. Nghiên cứu kinh điển

Thành ngữ có 稽古

Câu hỏi thường gặp

稽古 nghĩa là gì?

稽古 (jīgǔ) nghĩa là học từ người xưa, nghiên cứu kinh điển.

稽古 đọc thế nào?

稽古 đọc là jīgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 稽古 là gì?

Âm Hán Việt của 稽古 là "kê cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.