TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穜

tóng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng, chúng, chủng

穜 nghĩa là Ngũ cốc gieo sớm chín muộn.

Nghĩa của 穜

tóng

  1. Ngũ cốc gieo sớm chín muộn

Câu hỏi thường gặp

穜 nghĩa là gì?

穜 (tóng) nghĩa là Ngũ cốc gieo sớm chín muộn.

穜 đọc thế nào?

穜 đọc là tóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.