TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穰

ráng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯƠNG
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 22 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhương

穰 nghĩa là dồi dào, cành lúa.

Nghĩa của 穰

ráng

NHƯƠNG
  1. Dồi dào
  2. Cành lúa

Ráng

NHƯƠNGtên riêng
  1. họ Họ Ráng

Câu hỏi thường gặp

穰 nghĩa là gì?

穰 (ráng, ráng) nghĩa là dồi dào, cành lúa.

穰 đọc thế nào?

穰 đọc là ráng (pinyin).

Âm Hán Việt của 穰 là gì?

Âm Hán Việt của 穰 là "nhương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.