TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

究竟

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiūjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨU CÁNH

究竟 nghĩa là Đi đến tận cùng vấn đề.

Nghĩa của 究竟

jiūjìng

CỨU CÁNHĐộng từ, Danh từ, Phó từ
  1. Đi đến tận cùng vấn đề
  2. Rốt cuộc
  3. Khi tất cả đã được nói và làm
  4. trong câu nghi vấn Cuối cùng
  5. Kết quả
  6. Kết cục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 究竟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

究竟 nghĩa là gì?

究竟 (jiūjìng) nghĩa là Đi đến tận cùng vấn đề.

究竟 đọc thế nào?

究竟 đọc là jiūjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 究竟 là gì?

Âm Hán Việt của 究竟 là "cứu cánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.