TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷尽

qióngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮盡

Âm Hán Việt CÙNG TẬN

穷尽 nghĩa là dùng hết, kiệt quệ.

Nghĩa của 穷尽

qióngjìn

CÙNG TẬNDanh từ, Động từphồn thể 窮盡
  1. Dùng hết
  2. Kiệt quệ
  3. Khám phá đến tận cùng
  4. Giới hạn
  5. Kết thúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穷尽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

穷尽 nghĩa là gì?

穷尽 (qióngjìn) nghĩa là dùng hết, kiệt quệ.

穷尽 đọc thế nào?

穷尽 đọc là qióngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷尽 là gì?

Âm Hán Việt của 穷尽 là "cùng tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.