TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空军一号

Kōngjūn Yīhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空軍一號

Âm Hán Việt KHÔNG QUÂN NHẤT HIỆU

空军一号 nghĩa là Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ.

Nghĩa của 空军一号

Kōngjūn Yīhào

KHÔNG QUÂN NHẤT HIỆUphồn thể 空軍一號tên riêng
  1. Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ

Câu hỏi thường gặp

空军一号 nghĩa là gì?

空军一号 (kōngjūn yīhào) nghĩa là Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ.

空军一号 đọc thế nào?

空军一号 đọc là Kōngjūn Yīhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 空军一号 là gì?

Âm Hán Việt của 空军一号 là "không quân nhất hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.