TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空城计

kōngchéngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空城計

Âm Hán Việt KHÔNG THÀNH KẾ

空城计 nghĩa là diệu kế thành trống, kế nghi binh.

Nghĩa của 空城计

kōngchéngjì

KHÔNG THÀNH KẾDanh từphồn thể 空城計
  1. Diệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy vọng đối thủ nghi ngờ có phục kích); kế nghi binh

Thành ngữ có 空城计

Câu hỏi thường gặp

空城计 nghĩa là gì?

空城计 (kōngchéngjì) nghĩa là diệu kế thành trống, kế nghi binh.

空城计 đọc thế nào?

空城计 đọc là kōngchéngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 空城计 là gì?

Âm Hán Việt của 空城计 là "không thành kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.