TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空壳

kōngké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空殼

Âm Hán Việt KHÔNG XÁC

空壳 nghĩa là vỏ rỗng.

Nghĩa của 空壳

kōngké

KHÔNG XÁCDanh từphồn thể 空殼
  1. Vỏ rỗng

Câu hỏi thường gặp

空壳 nghĩa là gì?

空壳 (kōngké) nghĩa là vỏ rỗng.

空壳 đọc thế nào?

空壳 đọc là kōngké (pinyin).

Âm Hán Việt của 空壳 là gì?

Âm Hán Việt của 空壳 là "không xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.