TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空心儿

kòngxīnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空心兒

Âm Hán Việt KHÔNG TÂM NHI

空心儿 nghĩa là rỗng.

Nghĩa của 空心儿

kòngxīnr

KHÔNG TÂM NHIphồn thể 空心兒
  1. Rỗng
  2. về rau củ Trở nên rỗng hoặc xốp bên trong
  3. về bóng rổ Vào rổ không chạm vành
  4. Biến thể er hoá của 空心 (kòngxīn)

Câu hỏi thường gặp

空心儿 nghĩa là gì?

空心儿 (kòngxīnr) nghĩa là rỗng.

空心儿 đọc thế nào?

空心儿 đọc là kòngxīnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 空心儿 là gì?

Âm Hán Việt của 空心儿 là "không tâm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.