空心墙 (kōngxīnqiáng) nghĩa là tường rỗng, tường rỗng ruột.
空心墙 đọc thế nào?
空心墙 đọc là kōngxīnqiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 空心墙 là gì?
Âm Hán Việt của 空心墙 là "không tâm tường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.