TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空心墙

kōngxīnqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空心牆

Âm Hán Việt KHÔNG TÂM TƯỜNG

空心墙 nghĩa là tường rỗng, tường rỗng ruột.

Nghĩa của 空心墙

kōngxīnqiáng

KHÔNG TÂM TƯỜNGphồn thể 空心牆
  1. Tường rỗng
  2. Tường rỗng ruột

Câu hỏi thường gặp

空心墙 nghĩa là gì?

空心墙 (kōngxīnqiáng) nghĩa là tường rỗng, tường rỗng ruột.

空心墙 đọc thế nào?

空心墙 đọc là kōngxīnqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 空心墙 là gì?

Âm Hán Việt của 空心墙 là "không tâm tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.