TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空心球

kōngxīnqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG TÂM CẦU

空心球 nghĩa là quả bóng rỗng.

Nghĩa của 空心球

kōngxīnqiú

KHÔNG TÂM CẦU
  1. Quả bóng rỗng
  2. Cú ném rổ không chạm vành

Câu hỏi thường gặp

空心球 nghĩa là gì?

空心球 (kōngxīnqiú) nghĩa là quả bóng rỗng.

空心球 đọc thế nào?

空心球 đọc là kōngxīnqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 空心球 là gì?

Âm Hán Việt của 空心球 là "không tâm cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.