TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空房间

kōngfángjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空房間

Âm Hán Việt KHÔNG PHÒNG GIAN

空房间 nghĩa là phòng trống.

Nghĩa của 空房间

kōngfángjiān

KHÔNG PHÒNG GIANphồn thể 空房間
  1. Phòng trống

Câu ví dụ với 空房间

  • 帮我找间空房间。 Giúp tôi tìm một căn phòng trống.Tatoeba #1944852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

空房间 nghĩa là gì?

空房间 (kōngfángjiān) nghĩa là phòng trống.

空房间 đọc thế nào?

空房间 đọc là kōngfángjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 空房间 là gì?

Âm Hán Việt của 空房间 là "không phòng gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.