TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空穴来风未必无因

kòngxuéláifēngwèibìwúyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 空穴來風未必無因

Âm Hán Việt KHÔNG HUYỆT LAI PHONG VỊ TẤT VÔ NHÂN

空穴来风未必无因 nghĩa là Gió không đến từ hang trống mà không có lý do.

Nghĩa của 空穴来风未必无因

kòngxuéláifēngwèibìwúyīn

KHÔNG HUYỆT LAI PHONG VỊ TẤT VÔ NHÂNphồn thể 空穴來風未必無因
  1. Gió không đến từ hang trống mà không có lý do
  2. thành ngữ Không có lửa làm sao có khói

Câu hỏi thường gặp

空穴来风未必无因 nghĩa là gì?

空穴来风未必无因 (kòngxuéláifēngwèibìwúyīn) nghĩa là Gió không đến từ hang trống mà không có lý do.

空穴来风未必无因 đọc thế nào?

空穴来风未必无因 đọc là kòngxuéláifēngwèibìwúyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 空穴来风未必无因 là gì?

Âm Hán Việt của 空穴来风未必无因 là "không huyệt lai phong vị tất vô nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.