TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空跑一趟

kōngpǎoyītàng giọng máy của trình duyệt

空跑一趟 nghĩa là Mất công đi một chuyến.

Nghĩa của 空跑一趟

kōngpǎoyītàng

  1. Mất công đi một chuyến

Câu hỏi thường gặp

空跑一趟 nghĩa là gì?

空跑一趟 (kōngpǎoyītàng) nghĩa là Mất công đi một chuyến.

空跑一趟 đọc thế nào?

空跑一趟 đọc là kōngpǎoyītàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.