Cước phí hàng không (chi phí vận chuyển hàng không)
Câu hỏi thường gặp
空运费 nghĩa là gì?
空运费 (kōngyùnfèi) nghĩa là cước phí hàng không.
空运费 đọc thế nào?
空运费 đọc là kōngyùnfèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 空运费 là gì?
Âm Hán Việt của 空运费 là "không vận phí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.