TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空降兵

kōngjiàngbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG GIÁNG BINH

空降兵 nghĩa là lính nhảy dù.

Nghĩa của 空降兵

kōngjiàngbīng

KHÔNG GIÁNG BINHDanh từ
  1. Lính nhảy dù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空降兵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

空降兵 nghĩa là gì?

空降兵 (kōngjiàngbīng) nghĩa là lính nhảy dù.

空降兵 đọc thế nào?

空降兵 đọc là kōngjiàngbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 空降兵 là gì?

Âm Hán Việt của 空降兵 là "không giáng binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.