TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突兀

tūwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT NGỘT

突兀 nghĩa là Cao ngất hoặc cao chót vót.

Nghĩa của 突兀

tūwù

ĐỘT NGỘTTính từ
  1. Cao ngất hoặc cao chót vót
  2. Đột ngột hoặc bất thình lình

Câu hỏi thường gặp

突兀 nghĩa là gì?

突兀 (tūwù) nghĩa là Cao ngất hoặc cao chót vót.

突兀 đọc thế nào?

突兀 đọc là tūwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 突兀 là gì?

Âm Hán Việt của 突兀 là "đột ngột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.