TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突出

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tūchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT XUẤT

突出 nghĩa là nổi bật, xuất sắc.

Nghĩa của 突出

tūchū

ĐỘT XUẤTĐộng từ, Tính từ
  1. Nổi bật
  2. Xuất sắc
  3. Làm nổi bật
  4. Lồi ra
  5. Nhô ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 突出

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

突出 nghĩa là gì?

突出 (tūchū) nghĩa là nổi bật, xuất sắc.

突出 đọc thế nào?

突出 đọc là tūchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 突出 là gì?

Âm Hán Việt của 突出 là "đột xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.