TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突发事件

tūfāshìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突發事件

Âm Hán Việt ĐỘT PHÁT SỰ KIỆN

突发事件 nghĩa là tình huống khẩn cấp, sự việc đột ngột.

Nghĩa của 突发事件

tūfāshìjiàn

ĐỘT PHÁT SỰ KIỆNphồn thể 突發事件
  1. Tình huống khẩn cấp
  2. Sự việc đột ngột

Câu hỏi thường gặp

突发事件 nghĩa là gì?

突发事件 (tūfāshìjiàn) nghĩa là tình huống khẩn cấp, sự việc đột ngột.

突发事件 đọc thế nào?

突发事件 đọc là tūfāshìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 突发事件 là gì?

Âm Hán Việt của 突发事件 là "đột phát sự kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.