TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突破性

tūpòxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT PHÁ TÍNH

突破性 nghĩa là mang tính đột phá.

Nghĩa của 突破性

tūpòxìng

ĐỘT PHÁ TÍNHDanh từ
  1. Mang tính đột phá

Câu hỏi thường gặp

突破性 nghĩa là gì?

突破性 (tūpòxìng) nghĩa là mang tính đột phá.

突破性 đọc thế nào?

突破性 đọc là tūpòxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 突破性 là gì?

Âm Hán Việt của 突破性 là "đột phá tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.