TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突破瓶颈

tūpòpíngjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突破瓶頸

Âm Hán Việt ĐỘT PHÁ BÌNH CẢNH

突破瓶颈 nghĩa là Tạo ra bước đột phá.

Nghĩa của 突破瓶颈

tūpòpíngjǐng

ĐỘT PHÁ BÌNH CẢNHphồn thể 突破瓶頸
  1. Tạo ra bước đột phá

Câu hỏi thường gặp

突破瓶颈 nghĩa là gì?

突破瓶颈 (tūpòpíngjǐng) nghĩa là Tạo ra bước đột phá.

突破瓶颈 đọc thế nào?

突破瓶颈 đọc là tūpòpíngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 突破瓶颈 là gì?

Âm Hán Việt của 突破瓶颈 là "đột phá bình cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.