TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突袭

tūxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突襲

Âm Hán Việt ĐỘT TẬP

突袭 nghĩa là đột kích, tấn công bất ngờ.

Nghĩa của 突袭

tūxí

ĐỘT TẬPĐộng từphồn thể 突襲
  1. Đột kích; tấn công bất ngờ
  2. Tấn công bất ngờ

Câu hỏi thường gặp

突袭 nghĩa là gì?

突袭 (tūxí) nghĩa là đột kích, tấn công bất ngờ.

突袭 đọc thế nào?

突袭 đọc là tūxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 突袭 là gì?

Âm Hán Việt của 突袭 là "đột tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.