TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突突

tūtū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT ĐỘT

突突 nghĩa là tim đập, thình thịch.

Nghĩa của 突突

tūtū

ĐỘT ĐỘTĐộng từ
  1. từ tượng thanh Tim đập
  2. Thình thịch
  3. Nhịp đập của máy móc

Câu hỏi thường gặp

突突 nghĩa là gì?

突突 (tūtū) nghĩa là tim đập, thình thịch.

突突 đọc thế nào?

突突 đọc là tūtū (pinyin).

Âm Hán Việt của 突突 là gì?

Âm Hán Việt của 突突 là "đột đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.