TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突触

tūchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突觸

Âm Hán Việt ĐỘT XÚC

突触 nghĩa là khớp thần kinh.

Nghĩa của 突触

tūchù

ĐỘT XÚCDanh từphồn thể 突觸
  1. Khớp thần kinh

Câu hỏi thường gặp

突触 nghĩa là gì?

突触 (tūchù) nghĩa là khớp thần kinh.

突触 đọc thế nào?

突触 đọc là tūchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 突触 là gì?

Âm Hán Việt của 突触 là "đột xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.