TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突触后

tūchùhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 突觸後

Âm Hán Việt ĐỘT XÚC HẬU

突触后 nghĩa là hậu synap.

Nghĩa của 突触后

tūchùhòu

ĐỘT XÚC HẬUphồn thể 突觸後
  1. Hậu synap

Câu hỏi thường gặp

突触后 nghĩa là gì?

突触后 (tūchùhòu) nghĩa là hậu synap.

突触后 đọc thế nào?

突触后 đọc là tūchùhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 突触后 là gì?

Âm Hán Việt của 突触后 là "đột xúc hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.