TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窃

qiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竊

Âm Hán Việt THIẾT
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiết

窃 nghĩa là ăn trộm.

Nghĩa của 窃

qiè

THIẾTphồn thể 竊
  1. Ăn trộm
  2. Một cách bí mật
  3. khiêm tốn Tôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窃

Đồng nghĩa

Từ ghép có 窃

Thành ngữ có 窃

Câu hỏi thường gặp

窃 nghĩa là gì?

窃 (qiè) nghĩa là ăn trộm.

窃 đọc thế nào?

窃 đọc là qiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 窃 là gì?

Âm Hán Việt của 窃 là "thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.