窑
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 窯, 窰
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cao, dao, diêu
窑 nghĩa là lò nung, lò nướng.
Nghĩa của 窑
yáo
CAOphồn thể 窯- Lò nung
- Lò nướng
- Mỏ than
- Nhà hang
- khẩu ngữ Nhà thổ
yáo
DAOphồn thể 窰- Biến thể của 窑 (yáo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 窑
Câu hỏi thường gặp
窑 nghĩa là gì?
窑 (yáo) nghĩa là lò nung, lò nướng.
窑 đọc thế nào?
窑 đọc là yáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 窑 là gì?
Âm Hán Việt của 窑 là "cao, dao".