TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窑

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窯, 窰

Âm Hán Việt CAO, DAO
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cao, dao, diêu

窑 nghĩa là lò nung, lò nướng.

Nghĩa của 窑

yáo

CAOphồn thể 窯
  1. Lò nung
  2. Lò nướng
  3. Mỏ than
  4. Nhà hang
  5. khẩu ngữ Nhà thổ

yáo

DAOphồn thể 窰
  1. Biến thể của 窑 (yáo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 窑

Câu hỏi thường gặp

窑 nghĩa là gì?

窑 (yáo) nghĩa là lò nung, lò nướng.

窑 đọc thế nào?

窑 đọc là yáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 窑 là gì?

Âm Hán Việt của 窑 là "cao, dao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.