窍门
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 竅門
窍门 nghĩa là mẹo, phương pháp tài tình.
Nghĩa của 窍门
qiàomén
KHIẾU MÔNDanh từphồn thể 竅門- Mẹo
- Phương pháp tài tình
- Biết cách
- Mánh khóe (làm gì đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窍门
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
窍门 nghĩa là gì?
窍门 (qiàomén) nghĩa là mẹo, phương pháp tài tình.
窍门 đọc thế nào?
窍门 đọc là qiàomén (pinyin).
Âm Hán Việt của 窍门 là gì?
Âm Hán Việt của 窍门 là "khiếu môn".