TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窒

zhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẤT
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: trất, trật

窒 nghĩa là làm tắc, ngăn lại.

Nghĩa của 窒

zhì

TRẤT
  1. Làm tắc
  2. Ngăn lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 窒

Câu hỏi thường gặp

窒 nghĩa là gì?

窒 (zhì) nghĩa là làm tắc, ngăn lại.

窒 đọc thế nào?

窒 đọc là zhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 窒 là gì?

Âm Hán Việt của 窒 là "trất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.