TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窘迫

jiǒngpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẪN BÁCH

窘迫 nghĩa là nghèo khó, rất nghèo.

Nghĩa của 窘迫

jiǒngpò

QUẪN BÁCHTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Nghèo khó
  2. Rất nghèo
  3. Bị áp lực
  4. Trong tình huống khó xử
  5. Xấu hổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窘迫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

窘迫 nghĩa là gì?

窘迫 (jiǒngpò) nghĩa là nghèo khó, rất nghèo.

窘迫 đọc thế nào?

窘迫 đọc là jiǒngpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 窘迫 là gì?

Âm Hán Việt của 窘迫 là "quẫn bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.