TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窜扰

cuànrǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竄擾

Âm Hán Việt THOÁN NHIỄU

窜扰 nghĩa là Xâm nhập và quấy nhiễu.

Nghĩa của 窜扰

cuànrǎo

THOÁN NHIỄUĐộng từphồn thể 竄擾
  1. Xâm nhập và quấy nhiễu

Câu hỏi thường gặp

窜扰 nghĩa là gì?

窜扰 (cuànrǎo) nghĩa là Xâm nhập và quấy nhiễu.

窜扰 đọc thế nào?

窜扰 đọc là cuànrǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 窜扰 là gì?

Âm Hán Việt của 窜扰 là "thoán nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.