TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篡改

cuàngǎi giọng máy của trình duyệt

篡改 nghĩa là can thiệp vào, thay đổi trái phép.

Nghĩa của 篡改

cuàngǎi

Động từ
  1. Can thiệp vào
  2. Thay đổi trái phép
  3. Làm giả
  4. Giả mạo

Câu hỏi thường gặp

篡改 nghĩa là gì?

篡改 (cuàngǎi) nghĩa là can thiệp vào, thay đổi trái phép.

篡改 đọc thế nào?

篡改 đọc là cuàngǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.