立交 (lìjiāo) nghĩa là Viết tắt của 立体交叉 (lìtǐjiāochā) cầu vượt.
立交 đọc thế nào?
立交 đọc là lìjiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 立交 là gì?
Âm Hán Việt của 立交 là "lập giao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.