TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立交

lìjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP GIAO

立交 nghĩa là Viết tắt của 立体交叉 (lìtǐjiāochā) cầu vượt.

Nghĩa của 立交

lìjiāo

LẬP GIAOĐộng từ
  1. Viết tắt của 立体交叉 (lìtǐjiāochā) cầu vượt

Từ ghép có 立交

Câu hỏi thường gặp

立交 nghĩa là gì?

立交 (lìjiāo) nghĩa là Viết tắt của 立体交叉 (lìtǐjiāochā) cầu vượt.

立交 đọc thế nào?

立交 đọc là lìjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 立交 là gì?

Âm Hán Việt của 立交 là "lập giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.