TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立体摄像机

lìtǐshèxiàngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立體攝像機

Âm Hán Việt LẬP THỂ NHIẾP TƯỢNG CƠ

立体摄像机 nghĩa là máy quay lập thể.

Nghĩa của 立体摄像机

lìtǐshèxiàngjī

LẬP THỂ NHIẾP TƯỢNG CƠphồn thể 立體攝像機
  1. Máy quay lập thể
  2. Máy quay 3D

Câu hỏi thường gặp

立体摄像机 nghĩa là gì?

立体摄像机 (lìtǐshèxiàngjī) nghĩa là máy quay lập thể.

立体摄像机 đọc thế nào?

立体摄像机 đọc là lìtǐshèxiàngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 立体摄像机 là gì?

Âm Hán Việt của 立体摄像机 là "lập thể nhiếp tượng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.